Tin tức và dự báo giá đồng bảng Anh: GBP/USD giảm mạnh khi USD phớt lờ hy vọng về việc mở lại eo biển Hormuz
| |bản dịch tự độngXem bài viết gốcĐồng bảng Anh lao dốc khi USD phớt lờ hy vọng Eo biển Hormuz mở cửa trở lại
Đồng bảng Anh giảm hơn 0,17% mặc dù các hãng tin đưa tin Tehran có ý định mở lại Eo biển Hormuz, nếu Hoa Kỳ đáp ứng một số điều kiện nhất định. GBP/USD giao dịch ở mức 1,3343 sau khi đạt đỉnh 1,3387. Đọc thêm...
Đồng bảng Anh đảo chiều mức tăng trước đó khi Vay ròng khu vực công của Vương quốc Anh tăng vọt
Đồng bảng Anh (GBP) đang trả lại mức tăng trước đó so với đồng đô la Mỹ (USD) vào thứ Ba khi dữ liệu từ Vương quốc Anh cho thấy vay mượn khu vực công tăng vượt kỳ vọng trong tháng 8, làm dấy lên lại lo ngại của thị trường về tài chính chính phủ. Cặp GBP/USD đã rút lui xuống dưới các mức 1,3370, từ mức đỉnh trong phiên ở khu vực 1,3390, mặc dù vẫn bị giới hạn trong phạm vi của vài ngày qua. Đọc thêm...
Dự báo giá GBP/USD: Đi ngang sau khi phá vỡ xuống dưới 1,3400
Đồng bảng Anh (GBP) tăng 0,15% lên quanh mức 1,3385 so với đồng đô la Mỹ (USD) trong phiên giao dịch châu Âu vào thứ Ba. Cặp GBP/USD tăng khi đồng đô la Mỹ chịu áp lực nhẹ trước cuộc gặp giữa các nhà lãnh đạo từ Hoa Kỳ (Mỹ) và các quốc gia vùng Vịnh. Đọc thêm...
Giá đô la Mỹ hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Đô la Mỹ (USD) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Đô la Mỹ là yếu nhất so với Đô la New Zealand.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | -0.07% | -0.11% | 0.06% | -0.05% | -0.07% | -0.40% | -0.10% | |
| EUR | 0.07% | -0.04% | 0.14% | 0.02% | 0.00% | -0.32% | -0.02% | |
| GBP | 0.11% | 0.04% | 0.17% | 0.05% | 0.04% | -0.28% | 0.02% | |
| JPY | -0.06% | -0.14% | -0.17% | -0.11% | -0.12% | -0.47% | -0.14% | |
| CAD | 0.05% | -0.02% | -0.05% | 0.11% | -0.01% | -0.33% | -0.02% | |
| AUD | 0.07% | 0.00% | -0.04% | 0.12% | 0.01% | -0.33% | -0.01% | |
| NZD | 0.40% | 0.32% | 0.28% | 0.47% | 0.33% | 0.33% | 0.32% | |
| CHF | 0.10% | 0.02% | -0.02% | 0.14% | 0.02% | 0.01% | -0.32% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Đô la Mỹ từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đồng Yên Nhật, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho USD (đồng tiền cơ sở)/JPY (đồng tiền định giá).
Thông tin trên các trang này chứa các tuyên bố dự báo về tương lai và có các yếu tố rủi ro và sự không chắc chắn. Các thị trường và công cụ được mô tả trên trang này chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin và không được coi là khuyến nghị mua hoặc bán các tài sản này dưới bất kỳ hình thức nào. Độc giả nên tự nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào. FXStreet không đảm bảo rằng thông tin này không có nhầm lẫn, lỗi hoặc sai sót đáng kể. FXStreet cũng không đảm bảo rằng thông tin này là kịp thời. Việc đầu tư vào Thị trường mở tiềm ẩn rất nhiều rủi ro, kể cả việc mất tất cả hoặc một phần khoản đầu tư của bạn, cũng như sự đau đớn về mặt tinh thần. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm tất cả các rủi ro, tổn thất và chi phí liên quan đến đầu tư, bao gồm cả việc mất toàn bộ vốn gốc. Các quan điểm và ý kiến thể hiện trong bài viết này là của các tác giả và không nhất thiết phản ánh chính sách hoặc vị trí chính thức của FXStreet cũng như các nhà quảng cáo của FXStreet.