Tỷ lệ thất nghiệp ở Anh giảm xuống 4,9% trong tháng 2 so với mức dự báo là 5,2%
| |Bản dịch đã được xác minhXem bài viết gốcTheo số liệu do Văn phòng Thống kê Quốc gia (ONS) công bố hôm thứ Ba, tỷ lệ thất nghiệp của Vương quốc Anh (UK) theo ILO đã giảm xuống 4,9% trong ba tháng tính đến tháng Hai, sau khi ghi nhận mức 5,2% trong lần báo cáo trước đó.
Kết quả này tốt hơn dự báo của thị trường là 5,2%.
Thông tin chi tiết hơn trong báo cáo cho thấy số người nhận trợ cấp thất nghiệp đã tăng 26.800 người trong tháng Ba, so với mức tăng được điều chỉnh là 17.100 người trong tháng Hai và mức tăng dự kiến là 21.400 người.
Số liệu về thay đổi việc làm đạt 25.000 người trong tháng Hai, so với 84.000 người được ghi nhận trong tháng Giêng.
Trong khi đó, thu nhập bình quân (không bao gồm tiền thưởng) ở Vương quốc Anh đã tăng 3,6% trong ba tháng so với cùng kỳ năm ngoái (3M YoY) trong tháng Hai, so với mức tăng trưởng 3,8% được ghi nhận trước đó. Dự báo của thị trường là 3,5%.
Một thước đo khác về lạm phát tiền lương, Thu nhập bình quân (bao gồm cả tiền thưởng), đã tăng 3,8% trong cùng kỳ sau khi tăng 4,1% (đã điều chỉnh) trong quý kết thúc vào tháng Giêng. Dữ liệu này vượt qua ước tính 3,6%.
Phản ứng của GBP/USD trước báo cáo việc làm của Anh
GBP/USD tăng nhẹ sau khi dữ liệu việc làm của Anh được công bố. Cặp tỷ giá này đang giao dịch giảm nhẹ trong ngày ở mức 1,3522, tính đến thời điểm viết bài.
Giá bảng Anh hôm nay
Bảng bên dưới hiển thị tỷ lệ phần trăm thay đổi của Bảng Anh (GBP) so với các loại tiền tệ chính được liệt kê hôm nay. Bảng Anh mạnh nhất so với Đô la Úc.
| USD | EUR | GBP | JPY | CAD | AUD | NZD | CHF | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| USD | 0.11% | 0.06% | 0.03% | 0.03% | 0.22% | -0.27% | 0.06% | |
| EUR | -0.11% | -0.04% | -0.07% | -0.08% | 0.12% | -0.37% | -0.04% | |
| GBP | -0.06% | 0.04% | -0.04% | -0.02% | 0.16% | -0.33% | 0.01% | |
| JPY | -0.03% | 0.07% | 0.04% | 0.03% | 0.20% | -0.31% | 0.05% | |
| CAD | -0.03% | 0.08% | 0.02% | -0.03% | 0.17% | -0.33% | 0.03% | |
| AUD | -0.22% | -0.12% | -0.16% | -0.20% | -0.17% | -0.50% | -0.13% | |
| NZD | 0.27% | 0.37% | 0.33% | 0.31% | 0.33% | 0.50% | 0.36% | |
| CHF | -0.06% | 0.04% | -0.01% | -0.05% | -0.03% | 0.13% | -0.36% |
Bản đồ nhiệt hiển thị phần trăm thay đổi của các loại tiền tệ chính so với nhau. Đồng tiền cơ sở được chọn từ cột bên trái, và đồng tiền định giá được chọn từ hàng trên cùng. Ví dụ: nếu bạn chọn Bảng Anh từ cột bên trái và di chuyển dọc theo đường ngang sang Đô la Mỹ, phần trăm thay đổi được hiển thị trong ô sẽ đại diện cho GBP (đồng tiền cơ sở)/USD (đồng tiền định giá).
Thông tin trên các trang này chứa các tuyên bố dự báo về tương lai và có các yếu tố rủi ro và sự không chắc chắn. Các thị trường và công cụ được mô tả trên trang này chỉ nhằm mục đích cung cấp thông tin và không được coi là khuyến nghị mua hoặc bán các tài sản này dưới bất kỳ hình thức nào. Độc giả nên tự nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào. FXStreet không đảm bảo rằng thông tin này không có nhầm lẫn, lỗi hoặc sai sót đáng kể. FXStreet cũng không đảm bảo rằng thông tin này là kịp thời. Việc đầu tư vào Thị trường mở tiềm ẩn rất nhiều rủi ro, kể cả việc mất tất cả hoặc một phần khoản đầu tư của bạn, cũng như sự đau đớn về mặt tinh thần. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm tất cả các rủi ro, tổn thất và chi phí liên quan đến đầu tư, bao gồm cả việc mất toàn bộ vốn gốc. Các quan điểm và ý kiến thể hiện trong bài viết này là của các tác giả và không nhất thiết phản ánh chính sách hoặc vị trí chính thức của FXStreet cũng như các nhà quảng cáo của FXStreet.